to favor
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thích hơn, thiên vị
Definition (English)
to prefer someone or something to an alternative
Câu ví dụ
We favor a collaborative approach to problem-solving in our team .
Chúng tôi ưu tiên cách tiếp cận hợp tác để giải quyết vấn đề trong nhóm của mình.