livestock
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
gia súc, vật nuôi
Definition (English)
animals that are kept on a farm, such as cows, pigs, or sheep
Câu ví dụ
The livestock provided the family with food and income for many years .
Vật nuôi đã cung cấp cho gia đình thức ăn và thu nhập trong nhiều năm.