to harvest
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thu hoạch, đánh bắt cá
Definition (English)
to catch fish or other animals for consumption
Câu ví dụ
He learned to harvest shrimp as part of his job at the seafood company .
Anh ấy đã học cách thu hoạch tôm như một phần công việc của mình tại công ty hải sản.