hay
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cỏ khô, rơm
Definition (English)
cut and dried grass, for animals to feed on
Câu ví dụ
The farmer sold bundles of hay at the local market to other livestock owners .
Người nông dân đã bán những bó cỏ khô tại chợ địa phương cho những chủ gia súc khác.