hay
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
cỏ khô, rơm
💡
Definition (English)
cut and dried grass, for animals to feed on
✏️
Câu ví dụ
The farmer sold bundles of hay at the local market to other livestock owners .
Người nông dân đã bán những bó cỏ khô tại chợ địa phương cho những chủ gia súc khác.