to decline
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
giảm, suy giảm
Definition (English)
to reduce in amount, size, intensity, etc.
Câu ví dụ
Morale among the employees was declining during the restructuring period .
Tinh thần của nhân viên đang giảm sút trong thời kỳ tái cơ cấu.