to trek
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đi bộ đường dài, hành trình
Definition (English)
to go for a long walk or journey, particularly in the mountains, forests, etc. as an adventure
Câu ví dụ
Inspired by adventure stories , the friends planned to trek through the dense forest .
Lấy cảm hứng từ những câu chuyện phiêu lưu, những người bạn đã lên kế hoạch đi bộ đường dài qua khu rừng rậm rạp.