opposed
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
phản đối, chống lại
Definition (English)
trying to stop something because one strongly disagrees with it
Câu ví dụ
Animal rights activists were opposed to the use of animals in cosmetic testing, advocating for cruelty-free alternatives.
Các nhà hoạt động vì quyền động vật đã phản đối việc sử dụng động vật trong thử nghiệm mỹ phẩm, ủng hộ các giải pháp thay thế không độc hại.