may
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể, có lẽ
Definition (English)
used to admit that a statement is true before making another one
Câu ví dụ
She may not have the experience , but she has a strong willingness to learn .
Cô ấy có thể không có kinh nghiệm, nhưng cô ấy có ý chí mạnh mẽ để học hỏi.