fork
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
cái chĩa, chĩa làm vườn
💡
Definition (English)
a gardening tool with a handle and three or four sharp points, used for digging or moving hay
✏️
Câu ví dụ
She used the fork to prepare the vegetable patch for planting .
Cô ấy đã sử dụng cái nĩa để chuẩn bị luống rau để trồng.