weakness
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
điểm yếu, sự yếu kém
Definition (English)
lack of power or ability to act effectively
Câu ví dụ
The company 's weakness became apparent in the crisis .
Điểm yếu của công ty trở nên rõ ràng trong cuộc khủng hoảng.