to fulfill
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hoàn thành, thực hiện
Definition (English)
to accomplish or do something that was wished for, expected, or promised
Câu ví dụ
They fulfilled their goal of faster delivery times by upgrading their logistics.
Họ đã hoàn thành mục tiêu thời gian giao hàng nhanh hơn bằng cách nâng cấp hậu cần của họ.