to starve
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chết đói, bị đói
Definition (English)
to die from lack of food
Câu ví dụ
The poor animals were left to starve after their owners abandoned them .
Những con vật tội nghiệp đã bị bỏ lại để chết đói sau khi chủ nhân của chúng bỏ rơi chúng.