to starve
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
chết đói, bị đói
💡
Definition (English)
to die from lack of food
✏️
Câu ví dụ
The poor animals were left to starve after their owners abandoned them .
Những con vật tội nghiệp đã bị bỏ lại để chết đói sau khi chủ nhân của chúng bỏ rơi chúng.