to hang on
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
giữ máy, chờ một chút
Definition (English)
to remain on the line during a phone call, typically while waiting for someone to become available to talk
Câu ví dụ
Just hang on for a few seconds while I check that information for you .
Vui lòng giữ máy vài giây trong khi tôi kiểm tra thông tin đó cho bạn.