finding
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
phát hiện, kết quả nghiên cứu
Definition (English)
a piece of information discovered as a result of a research
Câu ví dụ
Their finding suggested that diet plays a major role in health outcomes .
Phát hiện của họ cho thấy chế độ ăn uống đóng vai trò quan trọng trong kết quả sức khỏe.