ought to
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nên, phải
Definition (English)
used to talk about what one expects or likes to happen
Câu ví dụ
The repair ought to fix the issue with the leaking faucet .
Việc sửa chữa nên khắc phục vấn đề với vòi nước bị rò rỉ.