restriction
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hạn chế, giới hạn
Definition (English)
a rule or law that limits what one can do or the thing that can happen
Câu ví dụ
The rental agreement included a restriction on subletting the apartment without the landlord 's approval .
Hợp đồng thuê nhà bao gồm một hạn chế về việc cho thuê lại căn hộ mà không có sự chấp thuận của chủ nhà.