trunk
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
thân cây, gốc cây
Definition (English)
the main wooden body of a tree
Câu ví dụ
The trunk of the tree showed signs of damage from a recent storm , with several large cracks .
Thân cây cho thấy dấu hiệu bị hư hại từ một cơn bão gần đây, với vài vết nứt lớn.