newlywed
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
người mới cưới, tân lang
Definition (English)
someone who has recently gotten married
Câu ví dụ
Everyone admired the newlyweds during the reception .
Mọi người đều ngưỡng mộ cặp đôi mới cưới trong buổi tiệc chiêu đãi.