to elope
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bỏ trốn, kết hôn bí mật
Definition (English)
to run away secretly and marry one's partner
Câu ví dụ
Mark and Maria made the spontaneous decision to elope in a charming European city .
Mark và Maria đã quyết định tự phát bỏ trốn để kết hôn tại một thành phố châu Âu quyến rũ.