nineteen
Số từ
Nghĩa tiếng Việt
mười chín, 19
Definition (English)
the number 19
Câu ví dụ
The museum features nineteen sculptures by renowned artists from different periods .
Bảo tàng trưng bày mười chín tác phẩm điêu khắc của các nghệ sĩ nổi tiếng từ các thời kỳ khác nhau.