to orbit
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
quay quanh, di chuyển theo quỹ đạo
Definition (English)
to move around a star, planet, or a large object in space
Câu ví dụ
The dwarf planet Pluto orbits the sun in a region of space known as the Kuiper Belt .
Hành tinh lùn Sao Diêm Vương quay quanh mặt trời trong một vùng không gian được gọi là vành đai Kuiper.