astronomy
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
thiên văn học, khoa học về các vì sao
Definition (English)
a branch of science that studies space, planets, etc.
Câu ví dụ
The university offers a course in astronomy for students interested in space exploration .
Trường đại học cung cấp một khóa học về thiên văn học cho sinh viên quan tâm đến khám phá không gian.