alien
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
người ngoài hành tinh, sinh vật ngoài hành tinh
Definition (English)
a creature that is believed to exist in other worlds or planets
Câu ví dụ
The alien landed in the field , its long limbs and glowing eyes striking terror in the onlookers .
Người ngoài hành tinh đáp xuống cánh đồng, những chi dài và đôi mắt phát sáng của nó gieo rắc nỗi kinh hoàng cho những người chứng kiến.