kingdom
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
vương quốc, vương triều
Definition (English)
an area or territory that is governed by a king or queen
Câu ví dụ
The kingdom's laws and traditions were upheld by the council of nobles and advisors .
Luật pháp và truyền thống của vương quốc được duy trì bởi hội đồng quý tộc và cố vấn.