inpatient
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bệnh nhân nội trú, bệnh nhân điều trị nội trú
Definition (English)
a patient who stays in the hospital while they receive treatment
Câu ví dụ
They scheduled regular check-ups for the inpatient to track progress and adjust treatment .
Họ đã lên lịch kiểm tra định kỳ cho bệnh nhân nội trú để theo dõi tiến triển và điều chỉnh phương pháp điều trị.