weekly
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hàng tuần, mỗi tuần
Definition (English)
happening, done, or made every week
Câu ví dụ
She scheduled her weekly grocery shopping for Saturday mornings .
Cô ấy lên lịch mua sắm hàng tuần vào các buổi sáng thứ Bảy.