monthly
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hàng tháng, mỗi tháng
Definition (English)
happening or done once every month
Câu ví dụ
They organized a monthly book club meeting on the second Tuesday of each month .
Họ đã tổ chức một cuộc họp câu lạc bộ sách hàng tháng vào thứ Ba thứ hai của mỗi tháng.