annual
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hàng năm, thường niên
Definition (English)
happening, done, or made once every year
Câu ví dụ
The school organized its annual sports day event in the fall .
Trường học đã tổ chức sự kiện thể thao hàng năm của mình vào mùa thu.