twilight
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hoàng hôn, chạng vạng
Definition (English)
the time in the evening when the sun is below the horizon
Câu ví dụ
Birds chirped softly as daylight faded into twilight, signaling the end of another day .
Những chú chim hót nhẹ nhàng khi ánh sáng ban ngày nhường chỗ cho hoàng hôn, báo hiệu sự kết thúc của một ngày khác.