pendulum clock
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đồng hồ quả lắc, quả lắc
Definition (English)
a type of clock that works using a swinging weight at the end of a straight line
Câu ví dụ
The scientist experimented with different pendulum lengths to improve the accuracy of the clock.
Nhà khoa học đã thử nghiệm với các độ dài con lắc khác nhau để cải thiện độ chính xác của đồng hồ.