age
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
thời đại, kỷ nguyên
Definition (English)
a period of history identified with a particular event
Câu ví dụ
The age of agriculture saw the development of farming techniques and settlement growth .
Thời đại nông nghiệp chứng kiến sự phát triển của kỹ thuật canh tác và sự tăng trưởng của các khu định cư.