opera house
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhà hát opera, nhà hát nhạc kịch
Definition (English)
a theater designed for performing operas
Câu ví dụ
Tickets for the opera house show sold out within hours of going on sale .
Vé cho buổi biểu diễn tại nhà hát opera đã được bán hết trong vòng vài giờ sau khi mở bán.