puppy love
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tình yêu tuổi trẻ, tình yêu đầu đời
Definition (English)
a young person's strong, yet brief feeling of love toward someone
Câu ví dụ
Their puppy love was sweet , but it did n’t survive the test of time .
Tình yêu tuổi trẻ của họ ngọt ngào, nhưng không vượt qua được thử thách của thời gian.