to sweep
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
quét, dọn dẹp bằng cách quét
Definition (English)
to clean a place by using a broom
Câu ví dụ
After the party , they sweep the living room to pick up crumbs and spilled snacks .
Sau bữa tiệc, họ quét phòng khách để nhặt những mảnh vụn và đồ ăn vặt bị đổ.