houseboat
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhà thuyền, thuyền nhà
Definition (English)
a boat designed for living in
Câu ví dụ
They hosted a party on their houseboat, enjoying the sunset over the water .
Họ tổ chức một bữa tiệc trên thuyền nhà của mình, tận hưởng hoàng hôn trên mặt nước.