investment
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đầu tư
Definition (English)
the act or process of putting money into something to gain profit
Câu ví dụ
The government announced a major investment in renewable energy projects to combat climate change .
Chính phủ đã công bố một đầu tư lớn vào các dự án năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu.