budget
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
ngân sách, khoản ngân sách
Definition (English)
a specific amount of money set aside for a particular use
Câu ví dụ
He set a weekly budget for groceries .
Anh ấy đã đặt ra một ngân sách hàng tuần cho hàng tạp hóa.