to credit
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
ghi có, chuyển khoản
💡
Definition (English)
to add a sum of money to a bank account
✏️
Câu ví dụ
The parent credited a monthly contribution to the child 's college fund account .
Phụ huynh đã ghi có một khoản đóng góp hàng tháng vào tài khoản quỹ đại học của con.