revolutionary
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cách mạng
Definition (English)
involved in or characteristic of a revolution
Câu ví dụ
The underground newspaper published revolutionary ideas that fueled dissent against the authoritarian regime .
Tờ báo ngầm đã xuất bản những ý tưởng cách mạng làm bùng lên sự bất đồng chính kiến chống lại chế độ độc tài.