slope
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
dốc, độ dốc
Definition (English)
an area of land or surface that is higher at one end or side than another
Câu ví dụ
The slope of the driveway made it difficult to park during icy weather .
Độ dốc của đường lái xe khiến việc đỗ xe trở nên khó khăn trong thời tiết băng giá.