to try
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
xét xử, đưa ra xét xử
💡
Definition (English)
to put a person on trial or investigate a case in a trial
✏️
Câu ví dụ
The suspect will be tried for murder next month.
Nghi phạm sẽ bị xét xử vì tội giết người vào tháng tới.