to challenge
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
khiếu nại, thách thức
Definition (English)
to object to the legality or acceptability of something
Câu ví dụ
The defendant decided to challenge the validity of the evidence presented in court .
Bị cáo quyết định khiếu nại tính hợp lệ của bằng chứng được trình bày tại tòa án.