to scam
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lừa đảo, bịp bợm
Definition (English)
to get money from people by using dishonest or illegal methods
Câu ví dụ
The authorities are investigating how the scammers managed to deceive so many people.
Các nhà chức trách đang điều tra cách mà những kẻ lừa đảo đã lừa được nhiều người như vậy.