to share
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chia sẻ, sẻ chia
Definition (English)
to possess or use something with someone else at the same time
Câu ví dụ
The hotel is fully booked , and there 's only one room left , so you 'll have to share.
Khách sạn đã kín chỗ, và chỉ còn một phòng duy nhất, vì vậy bạn sẽ phải chia sẻ.