collector
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
người sưu tầm, người thu thập
Definition (English)
someone who gathers things, as a job or hobby
Câu ví dụ
The antique collector spent years scouring flea markets and estate sales to find rare and valuable artifacts for their collection .
Nhà sưu tập đồ cổ đã dành nhiều năm lùng sục các chợ trời và các đợt bán tài sản để tìm kiếm những hiện vật quý hiếm và có giá trị cho bộ sưu tập của mình.