stepchild
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
con riêng, con ghẻ
Definition (English)
a child of one's husband or wife from a former marriage
Câu ví dụ
The counselor provided advice on how to navigate the dynamics of having a stepchild.
Cố vấn đã đưa ra lời khuyên về cách điều hướng động lực của việc có một con riêng.