to trap
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bẫy, bắt
Definition (English)
to capture an animal using an object called a trap
Câu ví dụ
The pest control expert advised homeowners on how to trap mice using baited snap traps in their basements .
Chuyên gia kiểm soát dịch hại đã tư vấn cho chủ nhà về cách bẫy chuột bằng cách sử dụng bẫy lò xo có mồi trong tầng hầm của họ.