native
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
bản địa, thổ dân
Definition (English)
describing the people who have lived in an area for a very long time
Câu ví dụ
The native tribes of the Amazon rainforest have inhabited the region for countless generations , living in harmony with nature .
Các bộ tộc bản địa của rừng nhiệt đới Amazon đã sinh sống ở khu vực này qua vô số thế hệ, sống hòa hợp với thiên nhiên.