to signal
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ra hiệu, báo hiệu
Definition (English)
to give someone a message, instruction, etc. by making a sound or movement
Câu ví dụ
The referee signaled a penalty by raising the yellow card .
Trọng tài ra hiệu một quả phạt bằng cách giơ thẻ vàng.