to revise
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xem lại, sửa đổi
Definition (English)
to make changes to something, especially in response to new information, feedback, or a need for improvement
Câu ví dụ
The company will revise its business strategy in light of the changing market conditions .
Công ty sẽ xem xét lại chiến lược kinh doanh của mình dưới ánh sáng của các điều kiện thị trường thay đổi.